土墓车 tǔ mù chē
volume volume

Từ hán việt: 【thổ mộ xa】

Đọc nhanh: 土墓车 (thổ mộ xa). Ý nghĩa là: xe thổ mộ.

Ý Nghĩa của "土墓车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土墓车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe thổ mộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土墓车

  • volume volume

    - 岗 gǎng 尖满 jiānmǎn 的 de 一车 yīchē 土 tǔ

    - đầy xe đất

  • volume volume

    - 车后 chēhòu 卷起 juǎnqǐ 一片 yīpiàn 灰土 huītǔ

    - sau xe bụi đất mịt mù.

  • volume volume

    - 一 yī 抔 póu 土 tǔ

    - một vốc đất.

  • volume volume

    - 洒水车 sǎshuǐchē 将 jiāng 水洒 shuǐsǎ 在 zài 路上 lùshàng 以不使 yǐbùshǐ 尘土飞扬 chéntǔfēiyáng

    - xe rửa đường phun nước xuống mặt đường để bụi không bay.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 卷起 juǎnqǐ 尘土 chéntǔ , 飞驰 fēichí 而 ér 过 guò

    - xe hơi cuốn tung bụi lên.

  • volume volume

    - 柩 jiù 车 chē 装运 zhuāngyùn 棺材 guāncai 去 qù 教堂 jiàotáng 或 huò 墓地 mùdì 的 de 车辆 chēliàng

    - Xe chở quan tài đưa đến nhà thờ hoặc nghĩa địa.

  • volume volume

    - 车轮 chēlún 掀起 xiānqǐ 了 le 路上 lùshàng 的 de 泥土 nítǔ

    - Bánh xe đã cuốn bụi đất trên đường lên.

  • volume volume

    - 他 tā 猛 měng 一 yī 使劲儿 shǐjìner 就 jiù 把 bǎ 一车 yīchē 土都 tǔdōu 倾倒 qīngdǎo 到 dào 沟里 gōulǐ 了 le

    - Anh ấy đẩy mạnh, trút hẳn xe đất xuống mương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 墓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKG (廿日大土)
    • Bảng mã:U+5893
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao