圆舞曲 yuánwǔqǔ
volume volume

Từ hán việt: 【viên vũ khúc】

Đọc nhanh: 圆舞曲 (viên vũ khúc). Ý nghĩa là: điệu Van; điệu Valse. Ví dụ : - 人们一提到维也纳就会联想到华尔兹圆舞曲和咖啡馆. Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

Ý Nghĩa của "圆舞曲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圆舞曲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điệu Van; điệu Valse

一种每节三拍的民间舞曲,起源于奥地利民间,后来流行很广

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圆舞曲

  • volume volume

    - 我 wǒ 随手 suíshǒu 画 huà 的 de 超 chāo 椭圆 tuǒyuán 黎曼 límàn 曲面 qǔmiàn 而已 éryǐ

    - Đó chỉ là một hình vẽ nguệch ngoạc của một bề mặt Riemann hình chữ nhật.

  • volume volume

    - ( 曲轴 qūzhóu 的 de ) 半径 bànjìng 曲柄 qūbǐng 、 凸轮 tūlún 或 huò 类似 lèisì 机器 jīqì 部件 bùjiàn 形成 xíngchéng 的 de 圆 yuán 的 de 半径 bànjìng

    - Bán kính của đường tròn được tạo thành bởi bán trục, cánh tay cong hoặc các thành phần máy tương tự.

  • volume volume

    - 有 yǒu 电子 diànzǐ 舞曲 wǔqǔ 跳电 tiàodiàn 臀舞 túnwǔ

    - Nó giống như techno và twerking.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 在 zài 跳舞 tiàowǔ

    - Một nhóm người đang nhảy múa.

  • volume volume

    - 姑娘 gūniang 们 men 伴随 bànsuí 着 zhe 欢快 huānkuài 的 de 乐曲 yuèqǔ 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ

    - Các cô gái theo âm điệu ca nhạc vui tươi mà nhảy múa.

  • volume volume

    - 戏曲 xìqǔ 融合 rónghé 了 le 歌唱 gēchàng 与 yǔ 舞蹈 wǔdǎo

    - Hí khúc truyền thống kết hợp giữa ca hát và múa.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一首 yīshǒu 及其 jíqí 有 yǒu 代表性 dàibiǎoxìng 的 de 挪威 nuówēi 舞曲 wǔqǔ 看看 kànkàn 你们 nǐmen 谁 shuí 能 néng 跳 tiào 得 dé 好 hǎo

    - Đó là một điệu nhảy điển hình của Na Uy và ai có thể làm tốt hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao