插曲 chāqǔ
volume volume

Từ hán việt: 【sáp khúc】

Đọc nhanh: 插曲 (sáp khúc). Ý nghĩa là: nhạc đệm; bài hát đệm (trong phim hay trong các vở kịch), sự việc xen giữa; tiết mục xen giữa. Ví dụ : - 短暂的仅限于一个插曲持续的时间;短暂的 chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn; ngắn ngủi.

Ý Nghĩa của "插曲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

插曲 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhạc đệm; bài hát đệm (trong phim hay trong các vở kịch)

配置在电影或话剧中比较有独立性的乐曲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 短暂 duǎnzàn 的 de 仅限于 jǐnxiànyú 一个 yígè 插曲 chāqǔ 持续 chíxù 的 de 时间 shíjiān ; 短暂 duǎnzàn 的 de

    - chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn; ngắn ngủi.

✪ 2. sự việc xen giữa; tiết mục xen giữa

比喻连续进行的事情中插入的特殊片段

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插曲

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 曲曲弯弯 qūqūwānwān 地 dì 流过 liúguò 河套 hétào

    - Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

  • volume volume

    - 互通 hùtōng 款曲 kuǎnqǔ

    - tâm tình cùng nhau.

  • volume volume

    - 乙音 yǐyīn 在 zài 乐曲 yuèqǔ 中 zhōng 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Nốt Dĩ rất phổ biến trong các bản nhạc.

  • volume volume

    - 短暂 duǎnzàn 的 de 仅限于 jǐnxiànyú 一个 yígè 插曲 chāqǔ 持续 chíxù 的 de 时间 shíjiān ; 短暂 duǎnzàn 的 de

    - chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn; ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 就 jiù 来 lái 介绍 jièshào 五首 wǔshǒu 被 bèi 翻唱 fānchàng 的 de 经典 jīngdiǎn 华语 huáyǔ 歌曲 gēqǔ !

    - Hôm nay tôi sẽ giới thiệu năm bài hát kinh điển Trung Quốc đã được cover!

  • volume volume

    - 事物 shìwù 是 shì 往返 wǎngfǎn 曲折 qūzhé 的 de

    - sự vật cứ lặp đi lặp lại

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • volume volume

    - 为了 wèile 和平 hépíng , 只好 zhǐhǎo 委曲求全 wěiqūqiúquán

    - Vì hòa bình, chỉ đành nhẫn nhịn chịu đựng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao