图样印刷 túyàng yìnshuā
volume volume

Từ hán việt: 【đồ dạng ấn xoát】

Đọc nhanh: 图样印刷 (đồ dạng ấn xoát). Ý nghĩa là: In mẫu vẽ.

Ý Nghĩa của "图样印刷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

图样印刷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. In mẫu vẽ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 图样印刷

  • volume volume

    - 从 cóng 骑缝章 qífèngzhāng 看 kàn 有 yǒu 川 chuān 都 dōu 二字 èrzì 应是 yìngshì 四川 sìchuān 成都 chéngdū 县印 xiànyìn 字样 zìyàng

    - Xét trên con dấu, có hai chữ này...

  • volume volume

    - 活版印刷 huóbǎnyìnshuā 术 shù

    - kỹ thuật in sắp chữ rời.

  • volume volume

    - 套色 tàoshǎi 印刷 yìnshuā

    - bản in màu.

  • volume volume

    - 印刷 yìnshuā 油墨 yóumò 用光 yòngguāng 了 le

    - Mực in đã hết.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 印刷厂 yìnshuāchǎng 当 dāng 校对 jiàoduì

    - anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 印刷 yìnshuā 海报 hǎibào

    - Họ đang in áp phích.

  • volume volume

    - 手民之误 shǒumínzhīwù ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 印刷 yìnshuā 上 shàng 发生 fāshēng 的 de 错误 cuòwù )

    - lỗi xếp chữ.

  • volume

    - 先用尺 xiānyòngchǐ 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 划出 huàchū 方格 fānggé , 这样 zhèyàng 你 nǐ 就 jiù 能 néng 把 bǎ 图 tú 精确 jīngquè 地 dì 摹绘 móhuì 下来 xiàlai 了 le

    - Trước tiên, hãy sử dụng thước để vẽ một ô vuông trên giấy, từ đó bạn sẽ có thể sao chép hình ảnh một cách chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao