图恩 tú ēn
volume volume

Từ hán việt: 【đồ ân】

Đọc nhanh: 图恩 (đồ ân). Ý nghĩa là: Thun, Thụy Sĩ.

Ý Nghĩa của "图恩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

图恩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thun, Thụy Sĩ

Thun, Switzerland

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 图恩

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 会举 huìjǔ 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 的 de 例子 lìzi

    - Có thể mang Kobe Bryant lên.

  • volume volume

    - 专心 zhuānxīn 地 dì 绣 xiù 图案 túàn

    - Tập trung thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 亚瑟 yàsè · 科恩 kēēn 的 de 案子 ànzi 吗 ma

    - Về vụ truy tố Arthur Cohen?

  • volume volume

    - 不管是谁 bùguǎnshìshuí 杀害 shāhài 伊恩 yīēn · 亚当斯 yàdāngsī

    - Ai đã giết Ian Adams

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 懂得 dǒngde 知恩图报 zhīēntúbào , 不要 búyào 做 zuò 忘恩负义 wàngēnfùyì 的 de 人 rén

    - Chúng ta phải biết đền đáp công ơn và đừng là người vô ơn.

  • volume volume

    - 非 fēi 团结 tuánjié 不足 bùzú 图存 túcún

    - không đoàn kết thì không thể mong tồn tại

  • volume volume

    - 书声 shūshēng 唔 wú 唔 wú 在 zài 图书馆 túshūguǎn 回响 huíxiǎng

    - Tiếng đọc sách ê a vang vọng trong thư viện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao