国小 guó xiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【quốc tiểu】

Đọc nhanh: 国小 (quốc tiểu). Ý nghĩa là: Trường tiểu học. Ví dụ : - 翻译外国小说。 Dịch tiểu thuyết nước ngoài

Ý Nghĩa của "国小" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

国小 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trường tiểu học

Ví dụ:
  • volume volume

    - 翻译 fānyì 外国 wàiguó 小说 xiǎoshuō

    - Dịch tiểu thuyết nước ngoài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 国小

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 蕞尔小国 zuìěrxiǎoguó

    - Đây là một quốc gia nhỏ bé.

  • volume volume

    - 此霸 cǐbà 欺凌 qīlíng 弱小 ruòxiǎo 国家 guójiā

    - Nước bá quyền này ức hiếp các nước nhỏ yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 藏书 cángshū 大部分 dàbùfèn 都 dōu 赠给 zènggěi 国家图书馆 guójiātúshūguǎn 了 le , 自己 zìjǐ 只 zhǐ 保留 bǎoliú 了 le 一小部分 yīxiǎobùfèn

    - Phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 古典小说 gǔdiǎnxiǎoshuō 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 改编 gǎibiān 成 chéng 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù

    - Tiểu thuyết kinh điển “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đã được chuyển thể thành phim truyền hình.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 中 zhōng 的 de 美国 měiguó 邮编 yóubiān 制度 zhìdù 意味着 yìwèizhe 对 duì 人们 rénmen 交流 jiāoliú 的 de 控制 kòngzhì

    - Hệ thống mã zip của Hoa Kỳ trong tiểu thuyết có nghĩa là kiểm soát thông tin liên lạc của mọi người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 听说 tīngshuō 过 guò 中国 zhōngguó 的 de 小说 xiǎoshuō 《 西游记 xīyóujì 》 吗 ma ?

    - Bạn đã từng nghe đến tiểu thuyết Trung Quốc "Tây Du Ký" chưa?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小 xiǎo 县城 xiànchéng 当时 dāngshí 成 chéng 了 le 全国 quánguó 注目 zhùmù 的 de 地方 dìfāng

    - cái huyện bé này ngày đó đã trở thành điểm chú ý của cả nước.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 小卷 xiǎojuǎn 粉 fěn 传入 chuánrù 国内 guónèi 后 hòu , 受到 shòudào 大批 dàpī 美食 měishí 爱好者 àihàozhě 的 de 青睐 qīnglài

    - Sau khi du nhập vào Trung Quốc, bánh cuốn Việt Nam đã được lượng lớn các tín đồ ẩm thực ưa chuộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao