固定剂 gùdìng jì
volume volume

Từ hán việt: 【cố định tễ】

Đọc nhanh: 固定剂 (cố định tễ). Ý nghĩa là: Chất hãm màu (véc ni).

Ý Nghĩa của "固定剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

固定剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chất hãm màu (véc ni)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 固定剂

  • volume volume

    - 固定 gùdìng 家具 jiājù 花费 huāfèi 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Việc cố định đồ nội thất tốn nhiều thời gian.

  • volume volume

    - 固定 gùdìng 工资制 gōngzīzhì

    - Chế độ tiền lương cố định

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 螺丝 luósī 固定 gùdìng 了 le 这个 zhègè 架子 jiàzi

    - Họ dùng ốc vít để cố định giá đỡ này.

  • volume volume

    - 固定 gùdìng 摊位 tānwèi

    - chỗ bán hàng cố định

  • volume volume

    - 务必 wùbì 要 yào 把 bǎ 桌子 zhuōzi 固定 gùdìng 好 hǎo

    - Nhất định phải cố định cái bàn cẩn thận.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 用 yòng 螺丝 luósī 将 jiāng 木板 mùbǎn 固定 gùdìng 好 hǎo

    - Công nhân dùng ốc vít cố định tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 固定 gùdìng 了 le 商品 shāngpǐn 的 de 价格 jiàgé

    - Họ đã cố định giá của hàng hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 临时 línshí 工作 gōngzuò 已 yǐ 一年 yīnián 多 duō 了 le 想 xiǎng 找个 zhǎogè 固定 gùdìng 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta đã làm công việc tạm thời hơn một năm rồi, muốn tìm một công việc ổn định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao