园艺学 yuányì xué
volume volume

Từ hán việt: 【viên nghệ học】

Đọc nhanh: 园艺学 (viên nghệ học). Ý nghĩa là: dịch vụ làm vườn.

Ý Nghĩa của "园艺学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

园艺学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch vụ làm vườn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 园艺学

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 园艺 yuányì 叉子 chāzǐ 的 de 一个 yígè 尖齿 jiānchǐ 把 bǎ 他 tā 的 de 脚 jiǎo 扎 zhā 了 le

    - "Một chiếc ngàm nhọn của cây cào vườn đã đâm vào chân anh ta."

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 文艺 wényì 笔调 bǐdiào 写 xiě 了 le 许多 xǔduō 通俗 tōngsú 科学 kēxué 读物 dúwù

    - ông ấy đã sử dụng giọng văn nghệ thuật để viết rất nhiều sách khoa học phổ cập

  • volume volume

    - 你 nǐ 做饭 zuòfàn 的 de 手艺 shǒuyì 是 shì 在 zài 哪儿 nǎér 学 xué 的 de ?

    - Bạn học kỹ năng nấu ăn ở đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 幼年 yòunián 坐 zuò 科学 kēxué 艺 yì , 习 xí 青衣 qīngyī

    - lúc nhỏ anh ấy học kịch

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 木工 mùgōng 的 de 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy đã học được nghề mộc.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 东边 dōngbian 是 shì 一个 yígè 公园 gōngyuán

    - Phía đông trường học là một công viên.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 左边 zuǒbian 是 shì 我们 wǒmen 的 de 学校 xuéxiào

    - Bên trái công viên là trường học của chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 园›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Ngoan , Viên
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WMMU (田一一山)
    • Bảng mã:U+56ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao