团队建设 tuánduì jiànshè
volume volume

Từ hán việt: 【đoàn đội kiến thiết】

Đọc nhanh: 团队建设 (đoàn đội kiến thiết). Ý nghĩa là: xây dựng đội ngũ.

Ý Nghĩa của "团队建设" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

团队建设 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xây dựng đội ngũ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 团队建设

  • volume volume

    - 他们 tāmen 草创 cǎochuàng 了 le 一个 yígè 团队 tuánduì

    - Họ đã sáng lập một đội nhóm.

  • volume volume

    - 加强 jiāqiáng 技术人员 jìshùrényuán 的 de 梯队 tīduì 建设 jiànshè

    - tăng cường xây dựng thê đội cho nhân viên kỹ thuật.

  • volume volume

    - 在此期间 zàicǐqījiān , 团队 tuánduì 应该 yīnggāi 好好 hǎohǎo 构建 gòujiàn

    - Trong khoảng thời gian này, đội ngũ nên được xây dựng tốt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 建设 jiànshè 了 le 这座 zhèzuò 大桥 dàqiáo

    - Họ đã xây dựng cây cầu này.

  • volume volume

    - 为 wèi 建设 jiànshè 美好 měihǎo 的 de 未来 wèilái 而 ér 斗争 dòuzhēng

    - phấn đấu xây dựng vì tương lai tốt đẹp.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 有 yǒu 一流 yìliú 的 de 设计 shèjì 团队 tuánduì

    - Công ty có đột ngũ thiết kế hàng đầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培养 péiyǎng 了 le 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 团队 tuánduì

    - Họ đã bồi dưỡng một đội ngũ xuất sắc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 需要 xūyào 建立 jiànlì 更强 gèngqiáng 的 de 认同感 rèntónggǎn , 以便 yǐbiàn 更好 gènghǎo 地 dì 合作 hézuò

    - Trong đoàn đội cần gây dựng sự đồng cảm, qua đó mới có thể hợp tác làm việc tốt hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 建›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiến , Kiển
    • Nét bút:フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NKLQ (弓大中手)
    • Bảng mã:U+5EFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 设›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶フノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHNE (戈女竹弓水)
    • Bảng mã:U+8BBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao