团队入口 Tuánduì rùkǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đoàn đội nhập khẩu】

Đọc nhanh: 团队入口 (đoàn đội nhập khẩu). Ý nghĩa là: Group Tour Entrance Tham quan theo nhóm.

Ý Nghĩa của "团队入口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

团队入口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Group Tour Entrance Tham quan theo nhóm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 团队入口

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 在 zài 门口 ménkǒu 排队 páiduì 等 děng 入场 rùchǎng

    - Mọi người đang xếp hàng chờ vào cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 加盟 jiāméng 这个 zhègè 团队 tuánduì

    - Anh ấy quyết định gia nhập đội này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 团队 tuánduì

    - Họ đã tạo thành một đội.

  • volume volume

    - 队伍 duìwǔ 在 zài 入口处 rùkǒuchù 集合 jíhé

    - Đoàn đội tập trung tại cổng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 团队 tuánduì 的 de 努力 nǔlì

    - Đừng xem nhẹ nỗ lực của đội nhóm.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 反叛 fǎnpàn 军队 jūnduì 进入 jìnrù 了 le 金沙萨 jīnshāsà 境内 jìngnèi 几公里 jǐgōnglǐ 处 chù

    - Một lực lượng dân quân nổi dậy tiến đến trong vòng vài dặm của Kinshasa.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 融入 róngrù 了 le 这个 zhègè 团队 tuánduì

    - Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào đội này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培养 péiyǎng 了 le 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 团队 tuánduì

    - Họ đã bồi dưỡng một đội ngũ xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao