回锅 huíguō
volume volume

Từ hán việt: 【hồi oa】

Đọc nhanh: 回锅 (hồi oa). Ý nghĩa là: hâm lại; xào lại (thức ăn đã chín). Ví dụ : - 把这碗菜回回锅再吃。 đem bát thức ăn này hâm lại rồi ăn.

Ý Nghĩa của "回锅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回锅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hâm lại; xào lại (thức ăn đã chín)

重新加热 (已熟的食品)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 这 zhè 碗 wǎn 菜 cài 回 huí 回锅 huíguō 再 zài 吃 chī

    - đem bát thức ăn này hâm lại rồi ăn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回锅

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 米饭 mǐfàn

    - Một nồi cơm.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 滚沸 gǔnfèi 的 de 汤 tāng

    - canh trong nồi sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 水 shuǐ 在 zài 沸腾 fèiténg

    - Một nồi nước đang sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这 zhè 碗 wǎn 菜 cài 回 huí 回锅 huíguō 再 zài 吃 chī

    - đem bát thức ăn này hâm lại rồi ăn.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 他 tā 沉默寡言 chénmòguǎyán 就是 jiùshì 别人 biérén 问 wèn 他 tā 回答 huídá 也 yě 是 shì 片言只字 piànyánzhīzì

    - Trên đường đi, anh ta lầm lì, ngay cả khi ai đó hỏi anh ta, câu trả lời chỉ là một vài từ.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao