回车 huí chē
volume volume

Từ hán việt: 【hồi xa】

Đọc nhanh: 回车 (hồi xa). Ý nghĩa là: enter (phím máy tính).

Ý Nghĩa của "回车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. enter (phím máy tính)

enter (computer key)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回车

  • volume volume

    - 回 huí 空车 kōngchē

    - về xe không

  • volume volume

    - 回程 huíchéng 车 chē

    - chuyến xe về.

  • volume volume

    - 我开 wǒkāi 空车 kōngchē 回来 huílai 了 le

    - Tôi đã lái chiếc xe trống đó về rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 驾车 jiàchē 送 sòng 我 wǒ 回家 huíjiā

    - Anh ấy lái xe đưa tôi về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 宁愿 nìngyuàn 走路 zǒulù 回家 huíjiā , 也 yě 不 bù 打车 dǎchē

    - Anh ấy thà đi bộ về nhà chứ không bắt taxi.

  • volume volume

    - 增产节约 zēngchǎnjiéyuē 的 de 倡议 chàngyì 得到 dédào 了 le 全厂 quánchǎng 各 gè 车间 chējiān 的 de 回响 huíxiǎng

    - đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 市郊 shìjiāo , 回家 huíjiā 要 yào 转 zhuǎn 两次 liǎngcì 车 chē

    - anh ấy sống ở ngoại ô, trở về nhà phải sang xe hai lần.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 放下 fàngxià 饭碗 fànwǎn , 又 yòu 匆匆忙忙 cōngcōngmángmáng 地 dì 回到 huídào 车间 chējiān 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa đặt chén cơm xuống lại ba chân bốn cẳng quay trở lại phân xưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao