因之 yīn zhī
volume volume

Từ hán việt: 【nhân chi】

Đọc nhanh: 因之 (nhân chi). Ý nghĩa là: vì lý do này, do đó. Ví dụ : - 卡特·赖特成为死囚原因之一在你 Bạn phải chịu trách nhiệm về việc Carter Wright bị tử hình.

Ý Nghĩa của "因之" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

因之 khi là Liên từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vì lý do này

for this reason

Ví dụ:
  • volume volume

    - 卡特 kǎtè · 赖特 làitè 成为 chéngwéi 死囚 sǐqiú 原因 yuányīn 之一 zhīyī 在 zài 你 nǐ

    - Bạn phải chịu trách nhiệm về việc Carter Wright bị tử hình.

✪ 2. do đó

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 因之

  • volume volume

    - 他 tā 之所以 zhīsuǒyǐ 迟到 chídào 是因为 shìyīnwèi 堵车 dǔchē

    - Lý do tôi đến muộn là vì tắc đường.

  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 是 shì 我 wǒ 恨 hèn 这 zhè 悲 bēi 催 cuī 岛屿 dǎoyǔ 的 de 原因 yuányīn 之一 zhīyī

    - Đó là một lý do khác khiến tôi ghét hòn đảo khốn khổ này.

  • volume volume

    - 他 tā 之所以 zhīsuǒyǐ 成功 chénggōng 是因为 shìyīnwèi 努力 nǔlì

    - Lý do anh ấy thành công là nhờ nỗ lực.

  • volume volume

    - 不逞之徒 bùchěngzhītú ( 因 yīn 失意 shīyì 而 ér 胡作非为 húzuòfēiwéi 的 de 人 rén )

    - đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 如何 rúhé 预测 yùcè 路基 lùjī 的 de 沉降 chénjiàng 是 shì 一个 yígè 难题 nántí , 也 yě 是 shì 岩土 yántǔ 工程界 gōngchéngjiè 的 de 热点 rèdiǎn 之一 zhīyī

    - Do đó, làm thế nào để dự báo độ lún của nền đường là một bài toán khó, đồng thời cũng là một trong những điểm nóng của lĩnh vực ĐCCT.

  • volume volume

    - 开 kāi 飞车 fēichē 是 shì 造成 zàochéng 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 重要 zhòngyào 原因 yuányīn 之一 zhīyī

    - lái xe nhanh là một trong những nguyên nhân quan trọng gây ra tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 如 rú 因势利导 yīnshìlìdǎo , 则 zé 如水 rúshuǐ 之 zhī 就 jiù 下 xià , 极为 jíwéi 自然 zìrán

    - nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 可能 kěnéng 的 de 原因 yuányīn 之一 zhīyī

    - Đây là một trong những nguyên nhân khả thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao