回响 huíxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hồi hưởng】

Đọc nhanh: 回响 (hồi hưởng). Ý nghĩa là: tiếng vọng; tiếng vọng lại; tiếng vang, hưởng ứng; đáp lại, dội. Ví dụ : - 歌声在山谷中激起了回响。 tiếng ca vang vọng trong hang núi.. - 增产节约的倡议得到了全厂各车间的回响。 đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.

Ý Nghĩa của "回响" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

回响 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng vọng; tiếng vọng lại; tiếng vang

回声

Ví dụ:
  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 在 zài 山谷 shāngǔ 中 zhōng 激起 jīqǐ 了 le 回响 huíxiǎng

    - tiếng ca vang vọng trong hang núi.

✪ 2. hưởng ứng; đáp lại

响应

Ví dụ:
  • volume volume

    - 增产节约 zēngchǎnjiéyuē 的 de 倡议 chàngyì 得到 dédào 了 le 全厂 quánchǎng 各 gè 车间 chējiān 的 de 回响 huíxiǎng

    - đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.

✪ 3. dội

倒进去或装进去 (多指液体、气体或颗粒状物体)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回响

  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 在 zài 山谷 shāngǔ 中 zhōng 激起 jīqǐ 了 le 回响 huíxiǎng

    - tiếng ca vang vọng trong hang núi.

  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 中 zhōng 响起 xiǎngqǐ 他 tā 叫喊 jiàohǎn 的 de 回声 huíshēng

    - trong hang núi vọng lại tiếng nó kêu.

  • volume volume

    - 钟声 zhōngshēng 响亮 xiǎngliàng 地 dì 回荡 huídàng

    - Tiếng chuông ngân vang vọng lại.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 书声 shūshēng 唔 wú 唔 wú 在 zài 图书馆 túshūguǎn 回响 huíxiǎng

    - Tiếng đọc sách ê a vang vọng trong thư viện.

  • volume volume

    - 增产节约 zēngchǎnjiéyuē 的 de 倡议 chàngyì 得到 dédào 了 le 全厂 quánchǎng 各 gè 车间 chējiān 的 de 回响 huíxiǎng

    - đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.

  • volume volume

    - 粉笔 fěnbǐ , 仍 réng 在 zài 吱 zhī 嘎 gā 作响 zuòxiǎng ; 叮咛 dīngníng , 仍 réng 在 zài 耳边 ěrbiān 回唱 huíchàng

    - Phấn, vẫn kẽo kẹt; nhắc nhở, vẫn hát lại bên tai

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao