回合 huíhé
volume volume

Từ hán việt: 【hồi hợp】

Đọc nhanh: 回合 (hồi hợp). Ý nghĩa là: hiệp (thường dùng trong tiểu thuyết cổ). Ví dụ : - 拳击赛进行到第十个回合仍不分胜负。 thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.

Ý Nghĩa của "回合" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

回合 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệp (thường dùng trong tiểu thuyết cổ)

旧小说中描写武将交锋时一方用兵器攻击一次而另一方用兵器招架一次叫一个回合现在也指双方较量一次

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拳击赛 quánjīsài 进行 jìnxíng 到 dào 第十个 dìshígè 回合 huíhé 仍 réng 不分胜负 bùfēnshèngfù

    - thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回合

  • volume volume

    - 一 yī 市斤 shìjīn 合 hé 500 克 kè

    - Một cân Trung Quốc bằng với 500 gram.

  • volume volume

    - 一百二十 yìbǎièrshí 回 huí 抄本 chāoběn 《 红楼梦 hónglóumèng 》

    - Bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.

  • volume volume

    - 凑合着 còuhezhe 睡 shuì 一会儿 yīhuìer , 别 bié 来回 láihuí 折腾 zhēténg 了 le

    - quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 还 hái

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 回绝 huíjué 了 le 他 tā 的 de 不合理 bùhélǐ 要求 yāoqiú

    - từ chối yêu cầu không hợp lý của nó.

  • volume volume

    - 拳击赛 quánjīsài 进行 jìnxíng 到 dào 第十个 dìshígè 回合 huíhé 仍 réng 不分胜负 bùfēnshèngfù

    - thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao