四条 sìtiáo
volume volume

Từ hán việt: 【tứ điều】

Đọc nhanh: 四条 (tứ điều). Ý nghĩa là: bốn loại, quads (poker).

Ý Nghĩa của "四条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四条 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bốn loại

four of a kind

✪ 2. quads (poker)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四条

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 荆条 jīngtiáo

    - một bó cành gai

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 命 mìng

    - một mạng người.

  • volume volume

    - 龙泉驿 lóngquányì ( 在 zài 四川 sìchuān )

    - Long Tuyền Dịch (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 桌子 zhuōzi 有 yǒu 四条 sìtiáo 腿 tuǐ 儿 ér

    - Cái bàn này có bốn chân.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 南北 nánběi 走向 zǒuxiàng 的 de 道路 dàolù

    - con đường đi theo hướng nam bắc.

  • volume volume

    - 正方形 zhèngfāngxíng 有 yǒu 四条 sìtiáo 边 biān , 而 ér 圆形 yuánxíng 没有 méiyǒu 边 biān

    - Hình vuông có bốn cạnh, trong khi hình tròn không có cạnh.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo ( 张 zhāng 、 幅 fú ) 横幅 héngfú

    - một bức biểu ngữ.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao