四壁萧然 sì bì xiāorán
volume volume

Từ hán việt: 【tứ bích tiêu nhiên】

Đọc nhanh: 四壁萧然 (tứ bích tiêu nhiên). Ý nghĩa là: bốn bức tường trần.

Ý Nghĩa của "四壁萧然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四壁萧然 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bốn bức tường trần

four bare walls

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四壁萧然

  • volume volume

    - 四野 sìyě 阒然 qùrán

    - bốn bề đồng không vắng vẻ.

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 千万盏 qiānwànzhǎn 电灯 diàndēng 光芒四射 guāngmángsìshè , 连天 liántiān 上 shàng 的 de 星月 xīngyuè 也 yě 黯然失色 ànránshīsè

    - Trên công trường muôn nghìn ngọn đèn sáng rực rỡ, trăng sao trên trời cũng tỏ ra âm u mờ nhạt.

  • volume volume

    - 四壁 sìbì 萧然 xiāorán

    - bốn vách trống không.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 这 zhè 幅 fú 壁画 bìhuà 整整 zhěngzhěng 画 huà 了 le 四年 sìnián

    - nghe nói bức tranh này phải mất bốn năm để vẽ

  • volume volume

    - 壁画 bìhuà 中 zhōng 人物形象 rénwùxíngxiàng 的 de 勾勒 gōulè 自然 zìrán 灵妙 língmiào , 独具一格 dújùyīgé

    - nét vẽ nhân vật trong bức tranh trên tường thật tự nhiên điêu luyện, đường nét riêng biệt.

  • volume volume

    - 四季 sìjì 更替 gēngtì 是 shì 大自然 dàzìrán 的 de 规则 guīzé

    - Sự thay đổi mùa là quy luật của tự nhiên.

  • volume volume

    - 四季 sìjì 更替 gēngtì 是 shì 大自然 dàzìrán 的 de 规律 guīlǜ

    - Sự thay đổi của các mùa là quy luật tự nhiên.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 驻颜有术 zhùyányǒushù , 所以 suǒyǐ 虽然 suīrán 年 nián 过 guò 四十 sìshí , 看上去 kànshangqu 仍 réng 犹如 yóurú 少女 shàonǚ

    - Vì rất biết giữ gìn vẻ đẹp nên cô ấy vẫn trẻ trung như thời thiếu nữ dù đã ngoài bốn mươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XTLX (重廿中重)
    • Bảng mã:U+8427
    • Tần suất sử dụng:Cao