四分之一 sì fēn zhī yī
volume volume

Từ hán việt: 【tứ phân chi nhất】

Đọc nhanh: 四分之一 (tứ phân chi nhất). Ý nghĩa là: một phần tư, góc tư; khoé. Ví dụ : - 超过四分之一的受访者表示想做“丁克族” Hơn một phần tư số người được phỏng vấn cho biết họ muốn trở thành một "DINK"

Ý Nghĩa của "四分之一" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四分之一 khi là Số từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một phần tư

one-quarter

Ví dụ:
  • volume volume

    - 超过 chāoguò 四分之一 sìfēnzhīyī 的 de 受访者 shòufǎngzhě 表示 biǎoshì 想 xiǎng 做 zuò 丁克 dīngkè 族 zú

    - Hơn một phần tư số người được phỏng vấn cho biết họ muốn trở thành một "DINK"

✪ 2. góc tư; khoé

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四分之一

  • volume volume

    - 邱吉尔 qiūjíěr 早餐 zǎocān 前要 qiányào 喝 hē 四分之一 sìfēnzhīyī 公升 gōngshēng 的 de 白兰地 báilándì

    - Winston Churchill uống một lít rượu mạnh trước khi ăn sáng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 分是 fēnshì 四分之一 sìfēnzhīyī

    - Phân số này là một phần tư.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 一家 yījiā 公司 gōngsī 同意 tóngyì 就 jiù 手表 shǒubiǎo 不 bù 精确 jīngquè 向 xiàng 我们 wǒmen 赔偿 péicháng 总价值 zǒngjiàzhí 的 de 百分之四 bǎifēnzhīsì

    - Một công ty Nhật Bản đã đồng ý bồi thường cho chúng tôi số tiền tương đương 4% giá trị tổng cộng vì chiếc đồng hồ không chính xác.

  • volume volume

    - 对裁 duìcái ( 整张 zhěngzhāng 的 de 二分之一 èrfēnzhīyī )

    - giấy khổ hai

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 总开 zǒngkāi 的 de 三分之一 sānfēnzhīyī

    - Anh ấy nhận được một phần ba tổng tỷ lệ.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 成员 chéngyuán 出席 chūxí 了 le 会议 huìyì

    - Chỉ một phần ba số thành viên có mặt tại cuộc họp.

  • volume volume

    - 超过 chāoguò 四分之一 sìfēnzhīyī 的 de 受访者 shòufǎngzhě 表示 biǎoshì 想 xiǎng 做 zuò 丁克 dīngkè 族 zú

    - Hơn một phần tư số người được phỏng vấn cho biết họ muốn trở thành một "DINK"

  • volume volume

    - 一节课 yījiékè 有 yǒu 四十分钟 sìshífēnzhōng

    - Một tiết học kéo dài 40 phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao