噌吰 cēng hóng
volume volume

Từ hán việt: 【tăng hoành】

Đọc nhanh: 噌吰 (tăng hoành). Ý nghĩa là: tùng tùng.

Ý Nghĩa của "噌吰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

噌吰 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tùng tùng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 噌吰

  • volume volume

    - 车子 chēzi 噌 cēng 地 dì 启动 qǐdòng

    - Xe khởi động nghe vụt.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 噌 cēng 了 le 我 wǒ 一顿 yīdùn

    - Mẹ mắng tôi một trận.

  • volume volume

    - 海带 hǎidài 味 wèi 噌 cēng 汤 tāng

    - Súp miso rong biển.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 噌 cēng 了 le

    - Anh ấy bị ông chủ mắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 听到 tīngdào 噌 cēng 噌 cēng 的 de 声音 shēngyīn

    - Tôi nghe thấy tiếng kêu "ceng ceng".

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 噌 cēng 人 rén

    - Anh ấy bị sếp mắng.

  • volume volume

    - 噌 cēng 的 de 一声 yīshēng 跑 pǎo 了 le

    - Nghe vút một tiếng chạy mất.

  • volume volume

    - 火柴 huǒchái 划 huà 噌 cēng 的 de 一声 yīshēng

    - Đánh diêm xoẹt một cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hoành
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RKI (口大戈)
    • Bảng mã:U+5430
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 噌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Cēng , Chēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:丨フ一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RCWA (口金田日)
    • Bảng mã:U+564C
    • Tần suất sử dụng:Thấp