牙科护士 yákē hùshì
volume volume

Từ hán việt: 【nha khoa hộ sĩ】

Đọc nhanh: 牙科护士 (nha khoa hộ sĩ). Ý nghĩa là: nha tá.

Ý Nghĩa của "牙科护士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牙科护士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nha tá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牙科护士

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 要 yào 开始 kāishǐ 爱护 àihù 牙齿 yáchǐ

    - Hãy chăm sóc răng miệng thật tốt ngay từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 护士 hùshi 为 wèi 她 tā 傅油 fùyóu

    - Y tá xoa dầu cho cô ấy.

  • volume volume

    - 护士 hùshi 日夜 rìyè 守候 shǒuhòu 着 zhe 伤员 shāngyuán

    - y tá đêm ngày trông nom thương binh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 应聘 yìngpìn 到 dào 医院 yīyuàn 做 zuò 护士 hùshi

    - Tôi nhận lời làm y tá ở bệnh viện.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 理科 lǐkē 硕士 shuòshì

    - Anh ấy là thạc sĩ ngành khoa học tự nhiên.

  • volume volume

    - 护士 hùshi 为 wèi 他 tā 测 cè 了 le 体温 tǐwēn

    - Y tá đã đo nhiệt độ cơ thể cho anh ấy.

  • volume volume

    - 护士 hùshi 姐 jiě 总是 zǒngshì 很 hěn 温柔 wēnróu

    - Cô y tá luôn rất dịu dàng.

  • volume volume

    - 以前 yǐqián 用以 yòngyǐ 保护 bǎohù 上 shàng 前去 qiánqù 围攻 wéigōng 的 de 士兵 shìbīng 的 de 活动 huódòng 的 de 屏面 píngmiàn 或 huò 盾牌 dùnpái

    - Trước đây, người lính sử dụng màn che hoặc khiên để bảo vệ khi tiến lên tấn công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao