嘴直 zuǐzhí
volume volume

Từ hán việt: 【chuỷ trực】

Đọc nhanh: 嘴直 (chuỷ trực). Ý nghĩa là: nói thẳng. Ví dụ : - 别怪我嘴直,这事是你不对。 đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.

Ý Nghĩa của "嘴直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘴直 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói thẳng

说话直爽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别怪 biéguài 我 wǒ 嘴直 zuǐzhí , 这事 zhèshì 是 shì 你 nǐ 不 bù 对 duì

    - đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘴直

  • volume volume

    - 那人 nàrén 直啧 zhízé 嘴巴 zuǐba

    - Người đó cứ chép miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 打 dǎ 嘴 zuǐ 头儿 tóuer 上 shàng 直到 zhídào 心眼儿 xīnyǎner 里服 lǐfú 了 le 你 nǐ 了 le

    - tôi thực tâm phục khẩu phục anh.

  • volume volume

    - 他 tā 疼 téng 得 dé 直 zhí 咧嘴 liězuǐ

    - Anh ta đau đến mức miệng cứ há ra.

  • volume volume

    - 别怪 biéguài 我 wǒ 嘴直 zuǐzhí , 这事 zhèshì 是 shì 你 nǐ 不 bù 对 duì

    - đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 直 zhí 努嘴 nǔzuǐ , 让 ràng 他 tā 别 bié 再 zài 往 wǎng 下 xià 说 shuō

    - bà giảo mồm ra, bảo nó đừng nói tiếp nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 不 bù 给 gěi 人家 rénjiā 好 hǎo 嘴脸 zuǐliǎn 看 kàn

    - nó luôn luôn mang bộ mặt xấu xí trước mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 心里 xīnli 怎么 zěnme 想 xiǎng , 嘴上 zuǐshàng 就 jiù 怎么 zěnme 说 shuō

    - anh ấy là người ngay thẳng, trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra thế ấy.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往东 wǎngdōng , 就 jiù 到 dào 了 le

    - Đi thẳng về hướng đông thì đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao