嘴对嘴 zuǐ duì zuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chuỷ đối chuỷ】

Đọc nhanh: 嘴对嘴 (chuỷ đối chuỷ). Ý nghĩa là: nhâu nhâu.

Ý Nghĩa của "嘴对嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘴对嘴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhâu nhâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘴对嘴

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 饿 è , 只是 zhǐshì 嘴馋 zuǐchán 而已 éryǐ

    - Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

  • volume volume

    - 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí , 他们 tāmen 还是 háishì 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 争论不休 zhēnglùnbùxiū

    - Về vấn đề này, họ vẫn cãi nhau không ngừng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 比方 bǐfang 打得 dǎdé 不 bù 妥当 tuǒdàng , 有点 yǒudiǎn 驴唇不对马嘴 lǘchúnbúduìmǎzuǐ

    - so sánh như vậy không thoả đáng, có vẻ như râu ông nọ cắm cằm bà kia.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 浅笑 qiǎnxiào 挂 guà 嘴边 zuǐbiān

    - Một nụ cười trên miệng.

  • volume volume

    - 别怪 biéguài 我 wǒ 嘴直 zuǐzhí , 这事 zhèshì 是 shì 你 nǐ 不 bù 对 duì

    - đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 嘴 zuǐ 上 shàng 虽然 suīrán 没有 méiyǒu 说 shuō 不 bù 对 duì , 心里 xīnli 却 què 不以为然 bùyǐwéirán

    - tuy cô ta không nói ra ngoài miệng là không đúng, nhưng trong lòng lại không đồng ý

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 对 duì 零嘴 língzuǐ 情有独钟 qíngyǒudúzhōng

    - Cô ấy luôn yêu thích đồ ăn vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 啤酒瓶 píjiǔpíng , 对 duì 着 zhe 嘴 zuǐ 咕咚 gūdōng 咕咚 gūdōng 地 dì 喝 hē 了 le 几口 jǐkǒu

    - anh ấy cầm bình rượu, đưa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao