嘴啃地 zuǐ kěn de
volume volume

Từ hán việt: 【chuỷ khẳng địa】

Đọc nhanh: 嘴啃地 (chuỷ khẳng địa). Ý nghĩa là: chúi nhủi; chúi lủi; chúi đầu; chúi lúi, dụi.

Ý Nghĩa của "嘴啃地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘴啃地 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chúi nhủi; chúi lủi; chúi đầu; chúi lúi

脸朝下跌倒

✪ 2. dụi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘴啃地

  • volume volume

    - 她 tā 贫嘴 pínzuǐ 地 dì 讲 jiǎng 了 le 一个 yígè 小时 xiǎoshí

    - Cô ấy tán dóc suốt một tiếng đồng hồ.

  • volume volume

    - 她 tā 不满 bùmǎn 地 dì 撇撇嘴 piēpiězuǐ

    - Cô ấy bĩu môi tỏ vẻ không hài lòng.

  • volume volume

    - 她 tā 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ 地 dì 怒吼 nùhǒu 着 zhe

    - Cô ta hung dữ gầm lên.

  • volume volume

    - 天 tiān 哪 nǎ , 他 tā 又 yòu 在 zài 絮絮 xùxu 不休 bùxiū 地谈 dìtán 他 tā 感兴趣 gǎnxìngqù 的 de 问题 wèntí 。 有没有 yǒuméiyǒu 法子 fǎzi 使 shǐ 他 tā 闭嘴 bìzuǐ ?

    - Trời ơi, anh ta lại tiếp tục nói không ngừng về những vấn đề mà anh ta quan tâm. Có cách nào để làm anh ta im lặng không?

  • volume volume

    - 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí , 他们 tāmen 还是 háishì 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 争论不休 zhēnglùnbùxiū

    - Về vấn đề này, họ vẫn cãi nhau không ngừng.

  • volume volume

    - 两 liǎng 张嘴 zhāngzuǐ 不停 bùtíng 地 dì 争吵 zhēngchǎo

    - Hai cái miệng liên tục cãi nhau.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 围着 wéizhe 老师 lǎoshī 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 发表意见 fābiǎoyìjiàn , 希望 xīwàng 多 duō 开展 kāizhǎn 些 xiē 有趣 yǒuqù 的 de 活动 huódòng

    - Các sinh viên sôi nổi bày tỏ ý kiến ​​của họ xung quanh giáo viên, hy vọng sẽ thực hiện nhiều các hoạt động thú vị hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 啤酒瓶 píjiǔpíng , 对 duì 着 zhe 嘴 zuǐ 咕咚 gūdōng 咕咚 gūdōng 地 dì 喝 hē 了 le 几口 jǐkǒu

    - anh ấy cầm bình rượu, đưa lên miệng uống ừng ực mấy ngụm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Kěn
    • Âm hán việt: Khẳng
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYMB (口卜一月)
    • Bảng mã:U+5543
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao