嘴快 zuǐkuài
volume volume

Từ hán việt: 【chuỷ khoái】

Đọc nhanh: 嘴快 (chuỷ khoái). Ý nghĩa là: lanh mồm lanh miệng; mau mồm mau miệng; mồm năm miệng mười; xổng mồm.

Ý Nghĩa của "嘴快" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘴快 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lanh mồm lanh miệng; mau mồm mau miệng; mồm năm miệng mười; xổng mồm

有话藏不住,马上说出来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘴快

  • volume volume

    - 我 wǒ 劝 quàn 了 le 他 tā 半天 bàntiān , 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 快 kuài 磨破 mópò 了 le

    - tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.

  • volume volume

    - 七嘴八舌 qīzuǐbāshé

    - năm mồm mười miệng.

  • volume volume

    - 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ

    - cười nhe răng ra.

  • volume volume

    - 别光 biéguāng 动嘴 dòngzuǐ , 快 kuài 干活 gànhuó

    - đừng tán chuyện nữa, mau làm việc đi!

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 事情 shìqing 变化 biànhuà 很快 hěnkuài

    - Trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 放错 fàngcuò 了 le 沙拉 shālà 罐 guàn 的 de 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu

    - Một hạt đậu garbanzo trong thùng salad không đúng cách

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 快进来 kuàijìnlái 吧 ba !

    - Đến giờ vào lớp rồi, vào đi!

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 天气 tiānqì 凉快 liángkuài 多 duō 了 le

    - Mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao