嘲讪 cháo shàn
volume volume

Từ hán việt: 【trào san】

Đọc nhanh: 嘲讪 (trào san). Ý nghĩa là: trào sán.

Ý Nghĩa của "嘲讪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘲讪 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trào sán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘲讪

  • volume volume

    - 在 zài 嘲笑 cháoxiào 我 wǒ 的 de 语言障碍 yǔyánzhàngài 吗 ma

    - Đó có phải là ám chỉ đến trở ngại trong lời nói của tôi không?

  • volume volume

    - 遮羞 zhēxiū 解嘲 jiěcháo

    - che đậy những cái xấu để người khác khỏi chê cười.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 嘲笑 cháoxiào 羞 xiū 了 le 她 tā

    - Sự cười chê của mọi người sỉ nhục cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嘲笑 cháoxiào 是 shì 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh ấy bị mọi người cười chê là thằng quỷ nhát gan.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 建议 jiànyì 受到 shòudào 嘲讽 cháofěng

    - Đề nghị của cô đã bị chê cười.

  • volume volume

    - 她 tā 露出 lùchū 嘲笑 cháoxiào 的 de 目光 mùguāng

    - Cô ấy lộ ra ánh mắt chế nhạo.

  • volume volume

    - 对 duì 英雄 yīngxióng 的 de 赞美 zànměi 就 jiù 反衬 fǎnchèn 着 zhe 对 duì 懦夫 nuòfū 的 de 嘲讽 cháofěng

    - những lời ca tụng anh hùng là làm nổi bật việc chế giễu kẻ hèn nhát.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 那篇 nàpiān 英式 yīngshì 庞克 pángkè 摇滚 yáogǔn 和 hé 嘲讽 cháofěng 次 cì 文化 wénhuà 的 de 论文 lùnwén

    - Trên nhạc punk rock của Anh và nền văn hóa phụ của sự khinh bỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Trào
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJJB (口十十月)
    • Bảng mã:U+5632
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 讪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: San , Sán
    • Nét bút:丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVU (戈女山)
    • Bảng mã:U+8BAA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình