嘉黎县 jiā lí xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【gia lê huyện】

Đọc nhanh: 嘉黎县 (gia lê huyện). Ý nghĩa là: Hạt Lhari, tiếng Tây Tạng: Lha ri rdzong, thuộc tỉnh Nagchu 那曲地區 | 那曲地区 , miền trung Tây Tạng.

Ý Nghĩa của "嘉黎县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Lhari, tiếng Tây Tạng: Lha ri rdzong, thuộc tỉnh Nagchu 那曲地區 | 那曲地区 , miền trung Tây Tạng

Lhari county, Tibetan: Lha ri rdzong, in Nagchu prefecture 那曲地區|那曲地区 [Nà qǔ dì qū], central Tibet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘉黎县

  • volume volume

    - 黎民 límín 渴望 kěwàng 和平 hépíng

    - Dân chúng khao khát hòa bình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 的 de 黎明 límíng

    - Anh ấy là ánh sáng hy vọng của chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 志向 zhìxiàng 真的 zhēnde 其志可嘉 qízhìkějiā

    - Chí hướng của anh ấy thật đáng khen ngợi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 县级 xiànjí 领导 lǐngdǎo 干部 gànbù

    - Ông ấy là cán bộ lãnh đạo cấp huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 县里 xiànlǐ 开 kāi 了 le 一个 yígè 发廊 fàláng

    - Anh mở một tiệm làm tóc ở huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 新 xīn 到 dào 的 de 县座 xiànzuò

    - Anh ấy là huyện lệnh mới đến.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 公司 gōngsī 的 de 嘉奖 jiājiǎng

    - Anh ấy đã nhận được khen thưởng của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+11 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+5609
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+3 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHOE (竹竹人水)
    • Bảng mã:U+9ECE
    • Tần suất sử dụng:Cao