嘉禾舞 jiāhé wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【gia hoà vũ】

Đọc nhanh: 嘉禾舞 (gia hoà vũ). Ý nghĩa là: điệu nhảy gavôt.

Ý Nghĩa của "嘉禾舞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘉禾舞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điệu nhảy gavôt

加伏特舞的别称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘉禾舞

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 歌舞团 gēwǔtuán 重新 chóngxīn 组团 zǔtuán

    - đoàn ca vũ trung ương tổ chức thành đoàn thể mới.

  • volume volume

    - 颁奖 bānjiǎng 嘉宾 jiābīn 笑容满面 xiàoróngmǎnmiàn

    - Các vị khách được trao giải đều cười tươi.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我们 wǒmen 有 yǒu 一位 yīwèi 特别 tèbié 嘉宾 jiābīn

    - Tối nay chúng ta có một vị khách đặc biệt.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 觉得 juéde 非常 fēicháng 鼓舞 gǔwǔ

    - Hôm nay tôi cảm thấy rất phấn chấn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售额 xiāoshòué 很 hěn 令人鼓舞 lìngréngǔwǔ

    - Doanh thu năm nay rất đáng khích lệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参加 cānjiā 了 le 公司 gōngsī 的 de 舞会 wǔhuì

    - Họ đã tham gia buổi khiêu vũ của công ty.

  • - 他 tā 一站 yīzhàn 上 shàng 舞台 wǔtái , 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 为 wèi 之一 zhīyī 亮 liàng

    - Khi anh ấy bước lên sân khấu, tôi đã rất ấn tượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+11 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+5609
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 禾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+0 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hoà
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HD (竹木)
    • Bảng mã:U+79BE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao