嗳 ài
volume volume

Từ hán việt: 【ai.ái】

Đọc nhanh: 嗳 (ai.ái). Ý nghĩa là: ôi; chao ôi (tỏ ý hối hận, tiếc rẻ). Ví dụ : - 嗳,早知如此,我就不去了。 Chao ôi, biết trước thế này thì tôi không đi.. - 嗳,早知道就好了。 Ôi, sớm biết thì đã tốt rồi.

Ý Nghĩa của "嗳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嗳 khi là Thán từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ôi; chao ôi (tỏ ý hối hận, tiếc rẻ)

表示悔恨、懊恼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 嗳 āi , 早知如此 zǎozhīrúcǐ , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 去 qù 了 le

    - Chao ôi, biết trước thế này thì tôi không đi.

  • volume volume

    - 嗳 āi , 早 zǎo 知道 zhīdào 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - Ôi, sớm biết thì đã tốt rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嗳

  • volume volume

    - 嗳 āi , 早 zǎo 知道 zhīdào 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - Ôi, sớm biết thì đã tốt rồi.

  • volume volume

    - 嗳 āi , 不是 búshì 这样 zhèyàng 的 de

    - Ấy, không phải thế.

  • volume volume

    - 嗳 āi , 别 bié 那么 nàme 说 shuō 了 le

    - Ấy, đừng nói thế!

  • volume volume

    - 嗳 āi , 早知如此 zǎozhīrúcǐ , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 去 qù 了 le

    - Chao ôi, biết trước thế này thì tôi không đi.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嗳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: āi , ǎi , ài
    • Âm hán việt: Ai , Ái
    • Nét bút:丨フ一ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XRBBE (重口月月水)
    • Bảng mã:U+55F3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình