Các biến thể (Dị thể) của 嗳

  • Phồn thể

    噯

Ý nghĩa của từ 嗳 theo âm hán việt

嗳 là gì? 嗳 (Ai, ái). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶). Từ ghép với 嗳 : 噯!你怎能這麼說呢! Ô! Sao anh lại nói thế!, 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai]. Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thán) Ô, ô hay, ô kìa, ồ... (tỏ sự ngạc nhiên hay bất mãn)

- 噯!你怎能這麼說呢! Ô! Sao anh lại nói thế!

Từ điển phổ thông

  • ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ối giời ơi (tỏ sự bực tức hay ân hận)

- 噯,早知道是這樣,我就不來了 Ối giời ơi, biết thế thì mình chẳng đến. Xem 噯 [ăi], [ai].

* (thán) Ô (tỏ sự phủ định hay không đồng ý)

- 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai].

Từ ghép với 嗳