嗤陋 chī lòu
volume volume

Từ hán việt: 【xi lậu】

Đọc nhanh: 嗤陋 (xi lậu). Ý nghĩa là: dè bỉu.

Ý Nghĩa của "嗤陋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嗤陋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dè bỉu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嗤陋

  • volume volume

    - 嗤 chī 之以 zhīyǐ 鼻 bí

    - xì mũi giễu cợt.

  • volume volume

    - 刚 gāng 开始 kāishǐ 时 shí 我 wǒ 对 duì 那种 nàzhǒng 想法 xiǎngfǎ 嗤之以鼻 chīzhīyǐbí

    - Ngay từ đầu tôi đã dè bỉu những cái ý nghĩ đó.

  • volume volume

    - 革除陋规 géchúlòuguī

    - loại bỏ những luật lệ cổ hủ.

  • volume volume

    - 卧室 wòshì 空间 kōngjiān 甚陋 shénlòu 窄 zhǎi

    - Không gian phòng ngủ rất hẹp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 孤陋寡闻 gūlòuguǎwén

    - Bạn đúng là tầm nhìn hạn hẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 相貌 xiàngmào 很 hěn 丑陋 chǒulòu

    - Ngoại hình của anh ấy rất xấu xí.

  • volume volume

    - 刍荛之言 chúráozhīyán ( 浅陋 qiǎnlòu 的话 dehuà )

    - lời quê mùa.

  • volume volume

    - 史前 shǐqián 工具 gōngjù 十分 shífēn 简陋 jiǎnlòu

    - Công cụ thời tiền sử rất thô sơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嗤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Si , Xi , Xuy
    • Nét bút:丨フ一フ丨丨一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUMI (口山一戈)
    • Bảng mã:U+55E4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 陋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Lòu
    • Âm hán việt: Lậu
    • Nét bút:フ丨一丨フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMBV (弓中一月女)
    • Bảng mã:U+964B
    • Tần suất sử dụng:Cao