喻言 yù yán
volume volume

Từ hán việt: 【dụ ngôn】

Đọc nhanh: 喻言 (dụ ngôn). Ý nghĩa là: dụ ngôn.

Ý Nghĩa của "喻言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喻言 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụ ngôn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喻言

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 才能 cáinéng 不言而喻 bùyánéryù

    - Tài năng của cô ấy không cần phải nói.

  • volume volume

    - 不言 bùyán 不喻 bùyù

    - không nói cũng biết

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成功 chénggōng 不言而喻 bùyánéryù

    - Thành công của anh ấy là hiển nhiên.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 道理 dàoli 不言而喻 bùyánéryù

    - Đạo lý này không cần nói cũng hiểu.

  • volume volume

    - 七言诗 qīyánshī 的 de 源流 yuánliú

    - nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé , 他们 tāmen 就 jiù 争斗 zhēngdòu 起来 qǐlai

    - Nói chuyện không hợp, hai người xông vào ẩu đả.

  • volume volume

    - 肺部 fèibù 有 yǒu 了 le 问题 wèntí 就 jiù 不该 bùgāi 抽烟 chōuyān , 这是 zhèshì 不言而喻 bùyánéryù 的 de

    - Bạn không nên hút thuốc nếu bạn có vấn đề về phổi, chuyện đó ai cũng hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Yú , Yù
    • Âm hán việt: Du , Dụ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMN (口人一弓)
    • Bảng mã:U+55BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao