喝风 hē fēng
volume volume

Từ hán việt: 【hát phong】

Đọc nhanh: 喝风 (hát phong). Ý nghĩa là: tay-le.

Ý Nghĩa của "喝风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喝风 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tay-le

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喝风

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng

    - một trận gió

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 风雨 fēngyǔ 后 hòu 放晴 fàngqíng

    - Sau một trận gió mưa thì trời quang.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 是 shì 东风 dōngfēng , 下午 xiàwǔ 转向 zhuǎnxiàng 了 le , 成 chéng 了 le 南风 nánfēng

    - buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam.

  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 就要 jiùyào 喝西北风 hēxīběifēng 了 le

    - Vậy cậu phải hít không khí sống rồi

  • volume volume

    - 万事具备 wànshìjùbèi , 只欠东风 zhǐqiàndōngfēng

    - Mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng 过 guò , 江面 jiāngmiàn 上 shàng 顷刻间 qǐngkèjiān 掀起 xiānqǐ 了 le 巨浪 jùlàng

    - một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hē , Hè , Yè
    • Âm hán việt: Hát , Hạt , Ái , Ới
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAPV (口日心女)
    • Bảng mã:U+559D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao