喜鹊登梅 xǐquè dēng méi
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ thước đăng mai】

Đọc nhanh: 喜鹊登梅 (hỉ thước đăng mai). Ý nghĩa là: Hỷ Thước Đăng Mai hay chim khách đậu trên cành mai có từ xa xưa; mang ý nghĩa “hoa mai khoe nhị đón điềm tốt; chim khách trên cây báo điềm lành”..

Ý Nghĩa của "喜鹊登梅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜鹊登梅 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hỷ Thước Đăng Mai hay chim khách đậu trên cành mai có từ xa xưa; mang ý nghĩa “hoa mai khoe nhị đón điềm tốt; chim khách trên cây báo điềm lành”.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜鹊登梅

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃酸 chīsuān 梅子 méizi

    - Tôi thích ăn mơ chua.

  • volume volume

    - 话梅 huàméi 糖 táng 就是 jiùshì 大家 dàjiā 喜爱 xǐài 的 de 一例 yīlì 硬糖 yìngtáng

    - Kẹo xí muội là một loại kẹo cứng được mọi người yêu thích

  • volume volume

    - 我 wǒ 比较 bǐjiào 喜欢 xǐhuan 登山 dēngshān 车 chē

    - Tôi thích một chiếc xe đạp leo núi hơn.

  • volume volume

    - 喜鹊 xǐquè 喳 zhā 喳 zhā 地 dì 叫 jiào

    - chim khách kêu ríu rít.

  • volume volume

    - 喜鹊 xǐquè 带来 dàilái 了 le 好运 hǎoyùn

    - Chim khách mang đến vận may.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 登山 dēngshān 还是 háishì 骑车 qíchē ?

    - Bạn thích leo núi hay đi xe đạp?

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 花不棱登 huābùlēngdēng 的 de , 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan

    - Bộ đồ này màu sắc loè loẹt quá, tôi không thích.

  • volume volume

    - 登门 dēngmén 道喜 dàoxǐ

    - đến nhà chúc mừng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mai
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOWY (木人田卜)
    • Bảng mã:U+6885
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+8 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Thước
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAPYM (廿日心卜一)
    • Bảng mã:U+9E4A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình