喜气洋洋 xǐqìyángyáng
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ khí dương dương】

Đọc nhanh: 喜气洋洋 (hỉ khí dương dương). Ý nghĩa là: tràn ngập niềm vui (thành ngữ); sự hân hoan. Ví dụ : - 国庆节,商店门前都结着彩,喜气洋洋。 lễ quốc khánh, mặt trước của các cửa hàng đều giăng hoa, tràn ngập không khí mừng vui.. - 庆功大会上,工人群众都喜气洋洋 Trong buổi lễ khánh thành, các công nhân vui mừng rạng rỡ.

Ý Nghĩa của "喜气洋洋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜气洋洋 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tràn ngập niềm vui (thành ngữ); sự hân hoan

full of joy (idiom); jubilation

Ví dụ:
  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié , 商店 shāngdiàn 门前 ménqián 都 dōu 结着 jiézhe 彩 cǎi , 喜气洋洋 xǐqìyángyáng

    - lễ quốc khánh, mặt trước của các cửa hàng đều giăng hoa, tràn ngập không khí mừng vui.

  • volume volume

    - 庆功 qìnggōng 大会 dàhuì 上 shàng 工人 gōngrén 群众 qúnzhòng 都 dōu 喜气洋洋 xǐqìyángyáng

    - Trong buổi lễ khánh thành, các công nhân vui mừng rạng rỡ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜气洋洋

  • volume volume

    - 喜气洋洋 xǐqìyángyáng

    - tràn ngập không khí vui mừng; tưng bừng vui nhộn.

  • volume volume

    - 庆功 qìnggōng 大会 dàhuì 上 shàng 工人 gōngrén 群众 qúnzhòng 都 dōu 喜气洋洋 xǐqìyángyáng

    - Trong buổi lễ khánh thành, các công nhân vui mừng rạng rỡ.

  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié , 商店 shāngdiàn 门前 ménqián 都 dōu 结着 jiézhe 彩 cǎi , 喜气洋洋 xǐqìyángyáng

    - lễ quốc khánh, mặt trước của các cửa hàng đều giăng hoa, tràn ngập không khí mừng vui.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洋葱 yángcōng , 绿茶 lǜchá 和 hé 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy không thích hành tây, trà xanh và cháo.

  • volume volume

    - 污染 wūrǎn 海洋 hǎiyáng 对 duì 生物 shēngwù 和 hé 气候 qìhòu 造成 zàochéng 了 le 巨大 jùdà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Biển bị ô nhiễm gây ra ảnh hưởng lớn đối với động vật biển và khí hậu.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 洋溢着 yángyìzhe 欢乐 huānlè 的 de 气氛 qìfēn

    - Căn phòng tràn ngập không khí vui vẻ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 过洋 guòyáng 节 jié 的 de 气氛 qìfēn 也 yě 越来越 yuèláiyuè 浓郁 nóngyù

    - Không khí của ngày lễ Trung Quốc ngày càng mạnh mẽ

  • volume volume

    - 全国 quánguó 城乡 chéngxiāng 都 dōu 洋溢着 yángyìzhe 欣欣向荣 xīnxīnxiàngróng 的 de 气象 qìxiàng

    - cảnh tượng từ thành thị đến nông thôn ngày càng phồn vinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETQ (水廿手)
    • Bảng mã:U+6D0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao