喜来登 xǐláidēng
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ lai đăng】

Đọc nhanh: 喜来登 (hỉ lai đăng). Ý nghĩa là: Sheraton (chuỗi khách sạn). Ví dụ : - 不过是在喜来登酒店里 Nhưng tại Sheraton.

Ý Nghĩa của "喜来登" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜来登 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sheraton (chuỗi khách sạn)

Sheraton (hotel chain)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不过 bùguò 是 shì 在 zài 喜来登 xǐláidēng 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ

    - Nhưng tại Sheraton.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜来登

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 套路 tàolù 来 lái 推销产品 tuīxiāochǎnpǐn

    - Anh ấy thích dùng chiêu trò để bán hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 登山 dēngshān 还是 háishì 骑车 qíchē ?

    - Bạn thích leo núi hay đi xe đạp?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相 xiāng 见时 jiànshí 狂喜 kuángxǐ 地 dì 拥抱 yōngbào 起来 qǐlai

    - khi gặp mặt họ vui mừng khôn xiết ôm chầm lấy nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 向来 xiànglái 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 辣 là

    - Cô ấy từ trước đến nay không thích ăn cay.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 是 shì 在 zài 喜来登 xǐláidēng 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ

    - Nhưng tại Sheraton.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 欣喜若狂 xīnxǐruòkuáng , 全都 quándōu 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 地 dì 欢呼 huānhū 起来 qǐlai

    - Các học sinh vui mừng không xiết, tất cả đều reo hò vui vẻ.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 辣 là 的 de

    - Trước đây tôi vốn dĩ không thích ăn cay.

  • volume volume

    - 他 tā 热情 rèqíng , 反过来 fǎnguolái 大家 dàjiā 也 yě 很 hěn 喜欢 xǐhuan

    - Anh ấy nhiệt tình, đổi lại mọi người cũng rất thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao