善类 shànlèi
volume volume

Từ hán việt: 【thiện loại】

Đọc nhanh: 善类 (thiện loại). Ý nghĩa là: người lương thiện; lương nhân; thiện nhân. Ví dụ : - 此人行迹诡秘,定非善类。 người này hành động mờ ám, nhất định không phải là người lương thiện.

Ý Nghĩa của "善类" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

善类 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người lương thiện; lương nhân; thiện nhân

善良的人 (多用于否定式)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 此人 cǐrén 行迹 xíngjì 诡秘 guǐmì , 定 dìng 非 fēi 善类 shànlèi

    - người này hành động mờ ám, nhất định không phải là người lương thiện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 善类

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 对 duì 贝类 bèilèi 食物 shíwù 过敏 guòmǐn

    - Danny bị dị ứng với động vật có vỏ.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 人们 rénmen 很 hěn 多愁善感 duōchóushàngǎn ?

    - Tại sao người ta lại hay đa sầu đa cảm?

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 经纪 jīngjì

    - không giỏi về kinh doanh.

  • volume volume

    - 鹅 é 鸭 yā 之类 zhīlèi 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ

    - giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 皆 jiē 贤 xián 他 tā 的 de 善良 shànliáng

    - Mọi người đều khen ngợi sự tốt bụng của anh ấy.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 人类 rénlèi 与 yǔ 自然 zìrán 息息相关 xīxīxiāngguān

    - Con người được cho là có mối liên hệ chặt chẽ với thiên nhiên.

  • volume volume

    - 此人 cǐrén 行迹 xíngjì 诡秘 guǐmì , 定 dìng 非 fēi 善类 shànlèi

    - người này hành động mờ ám, nhất định không phải là người lương thiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao