啷 lāng
volume volume

Từ hán việt: 【lang】

Đọc nhanh: 啷 (lang). Ý nghĩa là: trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác). Ví dụ : - 他才二十啷岁,正是年轻力壮的时候。 cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.

Ý Nghĩa của "啷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

啷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)

左右;上下 (用于表示年龄)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 才 cái 二十 èrshí 啷 lāng 岁 suì , 正是 zhèngshì 年轻力壮 niánqīnglìzhuàng 的 de 时候 shíhou

    - cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啷

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 炒锅 chǎoguō 当啷 dānglāng 一声 yīshēng 掉 diào 在 zài 石头 shítou 地板 dìbǎn 上 shàng

    - Cô ấy đánh rơi chiếc chảo đúng một tiếng lách cách lên sàn gạch đá.

  • volume volume

    - 嘡 tāng 啷 lāng 一声 yīshēng , 脸盆 liǎnpén 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - xoảng một tiếng, chậu rửa mặt đã rơi xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 才 cái 二十 èrshí 啷 lāng 岁 suì , 正是 zhèngshì 年轻力壮 niánqīnglìzhuàng 的 de 时候 shíhou

    - cậu ta mới độ tuổi hai mươi, là thời kỳ sức khoẻ dồi dào.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lāng , Láng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:丨フ一丶フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RIIL (口戈戈中)
    • Bảng mã:U+5577
    • Tần suất sử dụng:Thấp