啬 sè
volume volume

Từ hán việt: 【sắc】

Đọc nhanh: 啬 (sắc). Ý nghĩa là: hà tiện; keo kiệt. Ví dụ : - 这一段对话把一个吝啬人刻画得如见其人,可谓传神之笔。 đoạn đối thoại này đã miêu tả một con người keo kiệt như đang gặp thật ở ngoài, có thể nói là một ngòi bút có thần.. - 应该纠正浪费的习惯,但是一变而为吝啬,那就是矫枉过正了。 nên uốn nắn thói quen lãng phí, nhưng lại trở nên keo kiệt, đúng là uốn cong thành thẳng.. - 大方些,别那么吝啬。 rộng rãi một tý đi, đừng có bủn xỉn như vậy.

Ý Nghĩa của "啬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

啬 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hà tiện; keo kiệt

吝啬

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 对话 duìhuà 把 bǎ 一个 yígè 吝啬 lìnsè 人 rén 刻画 kèhuà 得 dé 如见其人 rújiànqírén , 可谓 kěwèi 传神 chuánshén 之笔 zhībǐ

    - đoạn đối thoại này đã miêu tả một con người keo kiệt như đang gặp thật ở ngoài, có thể nói là một ngòi bút có thần.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 纠正 jiūzhèng 浪费 làngfèi 的 de 习惯 xíguàn , 但是 dànshì 一变 yībiàn 而 ér 为 wèi 吝啬 lìnsè , 那 nà 就是 jiùshì 矫枉过正 jiǎowǎngguòzhèng 了 le

    - nên uốn nắn thói quen lãng phí, nhưng lại trở nên keo kiệt, đúng là uốn cong thành thẳng.

  • volume volume

    - 大方 dàfāng 些 xiē , 别 bié 那么 nàme 吝啬 lìnsè

    - rộng rãi một tý đi, đừng có bủn xỉn như vậy.

  • volume volume

    - 慷慨解囊 kāngkǎijiěnáng ( 毫不 háobù 吝啬 lìnsè 地 dì 拿出 náchū 钱来 qiánlái 帮助 bāngzhù 别人 biérén )

    - vét sạch túi giúp đỡ với tinh thần hào phóng.

  • volume volume

    - 吝啬鬼 lìnsèguǐ

    - con quỷ hà tiện; đồ keo kiệt; đồ trùm sò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啬

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 同屋 tóngwū 很 hěn 吝啬 lìnsè

    - Bạn cùng phòng của tôi rất keo kiệt.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 吝啬 lìnsè 的 de 家伙 jiāhuo

    - Cô ấy là một kẻ keo kiệt.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 朋友 péngyou 很 hěn 吝啬 lìnsè

    - Cô ấy rất keo kiệt với bạn bè.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 老板 lǎobǎn 不 bù 吝啬 lìnsè

    - Sếp của chúng tôi không keo kiệt.

  • volume volume

    - 大方 dàfāng 些 xiē , 别 bié 那么 nàme 吝啬 lìnsè

    - rộng rãi một tý đi, đừng có bủn xỉn như vậy.

  • volume volume

    - 慷慨解囊 kāngkǎijiěnáng ( 毫不 háobù 吝啬 lìnsè 地 dì 拿出 náchū 钱来 qiánlái 帮助 bāngzhù 别人 biérén )

    - vét sạch túi giúp đỡ với tinh thần hào phóng.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 对话 duìhuà 把 bǎ 一个 yígè 吝啬 lìnsè 人 rén 刻画 kèhuà 得 dé 如见其人 rújiànqírén , 可谓 kěwèi 传神 chuánshén 之笔 zhībǐ

    - đoạn đối thoại này đã miêu tả một con người keo kiệt như đang gặp thật ở ngoài, có thể nói là một ngòi bút có thần.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 纠正 jiūzhèng 浪费 làngfèi 的 de 习惯 xíguàn , 但是 dànshì 一变 yībiàn 而 ér 为 wèi 吝啬 lìnsè , 那 nà 就是 jiùshì 矫枉过正 jiǎowǎngguòzhèng 了 le

    - nên uốn nắn thói quen lãng phí, nhưng lại trở nên keo kiệt, đúng là uốn cong thành thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thập 十 (+9 nét), khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Sè
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GCWR (土金田口)
    • Bảng mã:U+556C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình