啬刻 sè kè
volume volume

Từ hán việt: 【sắc khắc】

Đọc nhanh: 啬刻 (sắc khắc). Ý nghĩa là: hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn.

Ý Nghĩa của "啬刻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

啬刻 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn

吝啬

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啬刻

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 车辆 chēliàng 不停 bùtíng 的 de 喧闹声 xuānnàoshēng 使 shǐ 我们 wǒmen 得不到 débúdào 片刻 piànkè 安宁 ānníng

    - Âm thanh ồn ào không ngừng từ các phương tiện giao thông khiến chúng tôi không thể có được một chút bình yên.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 电话 diànhuà , 立时三刻 lìshísānkè 就 jiù 动身 dòngshēn 回家 huíjiā

    - anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时刻 shíkè 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 刻毒 kèdú

    - khắc nghiệt với người khác.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 对话 duìhuà 把 bǎ 一个 yígè 吝啬 lìnsè 人 rén 刻画 kèhuà 得 dé 如见其人 rújiànqírén , 可谓 kěwèi 传神 chuánshén 之笔 zhībǐ

    - đoạn đối thoại này đã miêu tả một con người keo kiệt như đang gặp thật ở ngoài, có thể nói là một ngòi bút có thần.

  • volume volume

    - 人物形象 rénwùxíngxiàng 在 zài 这些 zhèxiē 牙雕 yádiāo 艺术品 yìshùpǐn 里刻 lǐkè 得 dé 纤毫毕见 xiānháobìjiàn

    - Hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.

  • volume volume

    - 亿万 yìwàn 人 rén 都 dōu 等待 děngdài 着 zhe 这 zhè 一刻 yīkè

    - Hàng tỷ người đều đợi khoảnh khắc này.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 叫 jiào , 我 wǒ 就 jiù 立刻 lìkè 来 lái 了 le

    - Anh ấy vừa gọi, tôi lập tức đến ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 啬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thập 十 (+9 nét), khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Sè
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GCWR (土金田口)
    • Bảng mã:U+556C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình