商品检验费 shāngpǐn jiǎnyàn fèi
volume volume

Từ hán việt: 【thương phẩm kiểm nghiệm phí】

Đọc nhanh: 商品检验费 (thương phẩm kiểm nghiệm phí). Ý nghĩa là: Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa.

Ý Nghĩa của "商品检验费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

商品检验费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 商品检验费

  • volume volume

    - 请 qǐng 检查 jiǎnchá 商品 shāngpǐn 的 de 价格 jiàgé

    - Xin hãy kiểm tra giá của hàng hóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 产品 chǎnpǐn 进行 jìnxíng 检验 jiǎnyàn

    - Tôi thực hiện kiểm tra sản phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 随便 suíbiàn 检 jiǎn 物品 wùpǐn

    - Bạn đừng lượm đồ vật tùy tiện.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 通过 tōngguò 了 le 质量检验 zhìliàngjiǎnyàn

    - Sản phẩm đã qua kiểm tra chất lượng.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 出品 chūpǐn 经过 jīngguò 检验 jiǎnyàn , 完全 wánquán 合格 hégé

    - những sản phẩm này đã qua kiểm nghiệm, hoàn toàn đủ tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 要 yào 认真 rènzhēn 点验 diǎnyàn , 把 bǎ 不 bù 合格 hégé 的 de 商品 shāngpǐn 剔除 tīchú 出去 chūqù

    - Hãy kiểm tra cẩn thận và loại bỏ các sản phẩm không đủ tiêu chuẩn ra ngoài.

  • volume volume

    - 不法 bùfǎ 商人 shāngrén 销售 xiāoshòu 伪劣 wěiliè 商 shāng 品 pǐn 坑害 kēnghài 消费者 xiāofèizhě

    - Con buôn bất chính, bán hàng giả làm hại người tiêu dùng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 作品 zuòpǐn 很难 hěnnán 经得起 jīngdeqǐ 认真 rènzhēn 的 de 检验 jiǎnyàn

    - Loại tác phẩm này khó có thể chịu được sự kiểm tra một cách nghiêm túc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 商›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YCBR (卜金月口)
    • Bảng mã:U+5546
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao