唯识论 wéi shí lùn
volume volume

Từ hán việt: 【duy thức luận】

Đọc nhanh: 唯识论 (duy thức luận). Ý nghĩa là: Tên gọi tác phẩm của Bát-nhã Lưu-chi 般若流支; dịch Duy thức nhị thập luận 唯識二十論 của luận sư Thế Thân 世親. Chỉ Thành duy thức luận 成唯識論..

Ý Nghĩa của "唯识论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唯识论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên gọi tác phẩm của Bát-nhã Lưu-chi 般若流支; dịch Duy thức nhị thập luận 唯識二十論 của luận sư Thế Thân 世親. Chỉ Thành duy thức luận 成唯識論.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唯识论

  • volume volume

    - 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 的 de 认识论 rènshílùn

    - nhận thức luận duy vật biện chứng

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 不 bù 作 zuò 无谓 wúwèi 的 de 争论 zhēnglùn

    - không tranh luận vô nghĩa.

  • volume volume

    - 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 推论 tuīlùn , 谬论 miùlùn 错误 cuòwù 的 de 或 huò 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 观点 guāndiǎn 或 huò 结论 jiélùn

    - Các luận điểm hoặc kết luận không hợp lý hoặc sai lầm hoặc không có logic.

  • volume volume

    - 不切实际 bùqiēshíjì 的 de 空论 kōnglùn

    - những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 下结论 xiàjiélùn 要 yào 谨慎 jǐnshèn 些 xiē

    - Đưa ra kết luận phải thận trọng hơn.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wěi
    • Âm hán việt: Duy , Duỵ
    • Nét bút:丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROG (口人土)
    • Bảng mã:U+552F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao