唆 suō
volume volume

Từ hán việt: 【toa】

Đọc nhanh: 唆 (toa). Ý nghĩa là: xui khiến; xúi bẩy. Ví dụ : - 教唆。 xúi bẩy.. - 调唆。 xúi giục.

Ý Nghĩa của "唆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. xui khiến; xúi bẩy

唆使

Ví dụ:
  • volume volume

    - 教唆 jiàosuō

    - xúi bẩy.

  • volume volume

    - 调唆 tiáosuō

    - xúi giục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唆

  • volume volume

    - 教唆 jiàosuō

    - xúi bẩy.

  • volume volume

    - 调唆 tiáosuō

    - xúi giục.

  • volume volume

    - 他 tā 啰 luō 罗唆 luōsuō 唆 suō 说了半天 shuōlebàntiān

    - Anh ấy lải nhải suốt cả buổi.

  • volume volume

    - 啰 luō 啰唆 luōsuo 唆 suō , 词不达意 cíbùdáyì , 让 ràng 人 rén 听 tīng 得 dé 倒胃口 dǎowèikǒu

    - nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 啰唆 luōsuo 个 gè 没完 méiwán

    - Bạn đừng nói lải nhải mãi.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 教唆罪 jiàosuōzuì 多次 duōcì 被捕 bèibǔ

    - Anh nhiều lần bị bắt vì gạ tình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不快 bùkuài 走 zǒu , 还 hái 唆个 suōgè 啥 shá ?

    - Bạn không đi nhanh, còn lề mề cái gì?

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 不 bù 和 hé , 一定 yídìng 有人 yǒurén 在 zài 调唆 tiáosuō

    - hai người bất hoà, nhất định có người nào đó đang xúi giục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Suō
    • Âm hán việt: Toa
    • Nét bút:丨フ一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RICE (口戈金水)
    • Bảng mã:U+5506
    • Tần suất sử dụng:Trung bình