哭秋风 kū qiūfēng
volume volume

Từ hán việt: 【khốc thu phong】

Đọc nhanh: 哭秋风 (khốc thu phong). Ý nghĩa là: mùa thu buồn.

Ý Nghĩa của "哭秋风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哭秋风 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mùa thu buồn

autumnal sadness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哭秋风

  • volume volume

    - 秋风 qiūfēng 飒然 sàrán , 天气 tiānqì 突然 tūrán 变冷 biànlěng

    - Gió thu thổi ào ào, thời tiết đột nhiên trở nên lạnh.

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān 的 de 风 fēng 有点 yǒudiǎn 忧伤 yōushāng

    - Gió mùa thu có chút đau buồn.

  • volume volume

    - 秋风 qiūfēng 吹起 chuīqǐ 了 le 飞蓬 fēipéng

    - Gió thu thổi bay cây cỏ bồng.

  • volume volume

    - 秋风 qiūfēng 吹落 chuīluò 了 le 树叶 shùyè

    - Gió thu thổi rụng lá.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 秋风 qiūfēng 吹 chuī 来 lái , 感到 gǎndào 些微 xiēwēi 的 de 凉意 liángyì

    - trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.

  • volume volume

    - 深秋 shēnqiū 的 de 夜晚 yèwǎn , 风吹 fēngchuī 在 zài 身上 shēnshàng , 已有 yǐyǒu 几分 jǐfēn 寒意 hányì

    - đêm cuối thu, gió thổi qua người thấy hơi ớn lạnh.

  • volume volume

    - 刮 guā 了 le 一夜 yīyè 的 de 秋风 qiūfēng , 花木 huāmù 都 dōu 显得 xiǎnde 憔悴 qiáocuì 了 le

    - qua một đêm gió thu, hoa cỏ đều võ vàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 深秋 shēnqiū 的 de 风景 fēngjǐng

    - Tôi thích cảnh sắc vào cuối thu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao