哧啦 chī la
volume volume

Từ hán việt: 【xích lạp】

Đọc nhanh: 哧啦 (xích lạp). Ý nghĩa là: xoạt xoạt.

Ý Nghĩa của "哧啦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哧啦 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xoạt xoạt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哧啦

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 你 nǐ 就 jiù 当成 dàngchéng 圣旨 shèngzhǐ 啦 la

    - lời của anh ấy anh xem như thánh chỉ của vua chắc?

  • volume volume

    - 他 tā 背起 bèiqǐ 一 yī 麻袋 mádài 粮食 liángshí , 吭哧 kēngchī 吭哧 kēngchī 地走了 dìzǒule

    - anh ấy vác bao tải lên vai hự hự rồi đi.

  • volume volume

    - 他 tā 累得 lèidé 哼哧 hēngchī 哼哧 hēngchī 地直 dìzhí 喘气 chuǎnqì

    - anh ấy mệt nhoài thở hổn hển.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 台上 táishàng 唱歌 chànggē 跑调 pǎodiào , 太 tài 丢人 diūrén 啦 la !

    - Anh ấy trên sân khấu hát lạc cả tông, thật quá xấu hổ!

  • volume volume

    - 他 tā 出去 chūqù 可有 kěyǒu 会子 huìzi 啦 la

    - anh ấy đã đi lâu rồi !

  • volume volume

    - 麦子 màizi 都 dōu 熟 shú 了 le , 得 dé 上 shàng 紧割 jǐngē 啦 la

    - lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!

  • volume volume

    - 他 tā 真来 zhēnlái 啦 la

    - Anh ấy đến thật à?

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 那些 nèixiē 话 huà 太 tài 肉麻 ròumá 啦 la

    - Những lời anh ấy nói quá sến súa rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Hách , Xích
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RGLC (口土中金)
    • Bảng mã:U+54E7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 啦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lā , La
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RQYT (口手卜廿)
    • Bảng mã:U+5566
    • Tần suất sử dụng:Rất cao