哥打巴鲁 gē dǎ bā lǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ca đả ba lỗ】

Đọc nhanh: 哥打巴鲁 (ca đả ba lỗ). Ý nghĩa là: Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp với Thái Lan, thủ phủ của vương quốc Kelantan.

Ý Nghĩa của "哥打巴鲁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp với Thái Lan, thủ phủ của vương quốc Kelantan

Kota Bharu, city in Malaysia on border with Thailand, capital of Kelantan sultanate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哥打巴鲁

  • volume volume

    - 巴吞鲁日 bātūnlǔrì 认为 rènwéi 当地 dāngdì 出现 chūxiàn 白人 báirén 至上 zhìshàng 主义 zhǔyì 问题 wèntí

    - Baton rouge cho rằng họ gặp vấn đề về người theo chủ nghĩa tối cao da trắng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 打 dǎ 他 tā 一巴掌 yībāzhang

    - Mẹ tát anh ấy một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 打 dǎ 了 le 我 wǒ 一个 yígè 巴掌 bāzhang

    - Anh ấy đã tát tôi một cái.

  • volume volume

    - 她 tā 生气 shēngqì 时 shí 打 dǎ 了 le 他 tā 巴掌 bāzhang

    - Cô ấy tức giận tát anh ta.

  • volume volume

    - 芝加哥 zhījiāgē 论坛报 lùntánbào 的 de 记者 jìzhě 今天 jīntiān 打电话 dǎdiànhuà 给 gěi 我 wǒ

    - Một phóng viên đã gọi cho tôi hôm nay từ Chicago Tribune.

  • volume volume

    - 为了 wèile 赚钱 zhuànqián , 哥哥 gēge 一面 yímiàn 上学 shàngxué , 一面 yímiàn 在外 zàiwài 打零工 dǎlínggōng

    - Để kiếm tiền, anh tôi vừa học vừa đi làm thêm.

  • volume volume

    - 他 tā 粗鲁 cūlǔ 地 dì 打断 dǎduàn 了 le 我 wǒ 的话 dehuà

    - Anh ấy thô lỗ ngắt lời tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 明年 míngnián 去 qù 秘鲁 bìlǔ 旅游 lǚyóu

    - Tôi dự định sẽ đi du lịch Peru vào năm tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRNR (一口弓口)
    • Bảng mã:U+54E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NWMA (弓田一日)
    • Bảng mã:U+9C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao