斯巴鲁 sībālǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tư ba lỗ】

Đọc nhanh: 斯巴鲁 (tư ba lỗ). Ý nghĩa là: Subaru. Ví dụ : - 所以我才会只开着一辆斯巴鲁 Đó là lý do tại sao tôi lái một chiếc Subaru.

Ý Nghĩa của "斯巴鲁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Subaru

Ví dụ:
  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我 wǒ 才 cái 会 huì 只 zhǐ 开着 kāizhe 一辆 yīliàng 斯巴鲁 sībālǔ

    - Đó là lý do tại sao tôi lái một chiếc Subaru.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斯巴鲁

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我 wǒ 才 cái 会 huì 只 zhǐ 开着 kāizhe 一辆 yīliàng 斯巴鲁 sībālǔ

    - Đó là lý do tại sao tôi lái một chiếc Subaru.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 谁 shuí 也 yě 不是 búshì 汤姆 tāngmǔ · 克鲁斯 kèlǔsī 或 huò 另外 lìngwài 那个 nàgè 人 rén

    - Không ai trong chúng tôi là Tom Cruise hay người còn lại.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 德鲁 délǔ 卡 kǎ

    - Tên anh ấy là Christopher Deluca.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 跟随 gēnsuí 酒神 jiǔshén 巴克斯 bākèsī 和 hé 意大利 yìdàlì 教皇 jiàohuáng

    - Chúng ta nên đi với tư cách là Bacchus và Sergius.

  • volume volume

    - 我 wǒ 来自 láizì 巴基斯坦 bājīsītǎn

    - Tôi đến từ Pakistan.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 出生 chūshēng

    - Anh ấy sinh ra ở Pakistan.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 又 yòu 完成 wánchéng 了 le 五次 wǔcì 攀登 pāndēng

    - Anh ấy đã hoàn thành thêm năm lần leo núi nữa tại Pakistan.

  • volume volume

    - 古巴 gǔbā 来 lái 了 le 个 gè 俄罗斯 éluósī 人 rén

    - Một người Nga đã nhập cảnh vào đất nước này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NWMA (弓田一日)
    • Bảng mã:U+9C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao