响铃落幕 xiǎng líng luòmù
volume volume

Từ hán việt: 【hưởng linh lạc mạc】

Đọc nhanh: 响铃落幕 (hưởng linh lạc mạc). Ý nghĩa là: Rung chuông hạ màn.

Ý Nghĩa của "响铃落幕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

响铃落幕 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rung chuông hạ màn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 响铃落幕

  • volume volume

    - 铜铃 tónglíng 丁零 dīnglíng 丁零 dīnglíng 地响 dìxiǎng

    - tiếng chuông đồng kêu leng keng

  • volume volume

    - 铃儿 língér 响 xiǎng 了 le , 他 tā 赶快 gǎnkuài 起床 qǐchuáng

    - Chuông reo rồi, anh ấy vội vàng dậy.

  • volume volume

    - 门铃 ménlíng 突然 tūrán 响 xiǎng 了 le 起来 qǐlai

    - Chuông cửa đột nhiên reo lên.

  • volume volume

    - 电话 diànhuà 铃声 língshēng 刺耳 cìěr 地 dì 响起 xiǎngqǐ

    - Âm thanh của điện thoại vang lên chói tai

  • volume volume

    - 夜幕 yèmù 初落 chūluò , 四野 sìyě 苍苍 cāngcāng

    - màn đêm mới buông xuống, ruộng đồng mênh mông

  • volume volume

    - 国歌 guógē 在 zài 开幕式 kāimùshì 上 shàng 奏响 zòuxiǎng

    - Quốc ca được phát tại lễ khai mạc.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 铃声 língshēng 响 xiǎng 了 le , 他 tā 还 hái 对 duì 着 zhe 窗口 chuāngkǒu 出神 chūshén

    - chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

  • volume volume

    - 当 dāng 终场 zhōngchǎng 落幕 luòmù 的 de 时候 shíhou 在 zài 观众 guānzhòng 中 zhōng 响起 xiǎngqǐ 了 le 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ一一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVOII (人女人戈戈)
    • Bảng mã:U+94C3
    • Tần suất sử dụng:Cao