哀伤地 āishāng de
volume volume

Từ hán việt: 【ai thương địa】

Đọc nhanh: 哀伤地 (ai thương địa). Ý nghĩa là: thảm hại.

Ý Nghĩa của "哀伤地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哀伤地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảm hại

pathetically

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哀伤地

  • volume volume

    - 我心 wǒxīn 伤悲 shāngbēi , 莫知 mòzhī 我哀 wǒāi

    - Lòng tôi đau buồn, mà không ai thấu.

  • volume volume

    - 伤心欲绝 shāngxīnyùjué 地 dì 离开 líkāi 了 le

    - đau lòng tuyệt vọng mà rời đi rồi.

  • volume volume

    - 受伤 shòushāng 的 de 地方 dìfāng , 肌肉 jīròu 开始 kāishǐ 腐烂 fǔlàn

    - nơi bị thương, thịt đã bị thối rữa.

  • volume volume

    - 她 tā 伤心地 shāngxīndì 沁 qìn 着 zhe 头 tóu

    - Cô ấy buồn bã gục đầu xuống.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 两眼 liǎngyǎn 直 zhí 愣 lèng 地 dì 盯 dīng 着 zhe 这种 zhèzhǒng 令人 lìngrén 伤心惨目 shāngxīncǎnmù 的 de 情景 qíngjǐng 整整 zhěngzhěng 达 dá 两个 liǎnggè 小时 xiǎoshí 之 zhī 久 jiǔ

    - Tôi thẫn thờ nhìn cảnh tượng đau buồn này trong suốt hai giờ đồng hồ.

  • - 这位 zhèwèi 救护 jiùhù 员 yuán 迅速 xùnsù 反应 fǎnyìng , 成功 chénggōng 地 dì 帮助 bāngzhù 伤者 shāngzhě 获得 huòdé 治疗 zhìliáo

    - Nhân viên cứu hộ này phản ứng nhanh chóng và đã giúp người bị thương nhận được điều trị

  • - 她 tā 伤心地 shāngxīndì 对 duì 我 wǒ 说 shuō : 你 nǐ 去死吧 qùsǐba !

    - "Mày đi chết đi!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: āi
    • Âm hán việt: Ai
    • Nét bút:丶一丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRHV (卜口竹女)
    • Bảng mã:U+54C0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao