咯吱 gēzhī
volume volume

Từ hán việt: 【khách chi】

Đọc nhanh: 咯吱 (khách chi). Ý nghĩa là: kẽo kẹt. Ví dụ : - 扁担压得咯吱 咯吱地直响。 đòn gánh kẽo kẹt.

Ý Nghĩa của "咯吱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咯吱 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẽo kẹt

象声词

Ví dụ:
  • volume volume

    - 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 咯吱 gēzhī 咯吱 gēzhī 地直 dìzhí 响 xiǎng

    - đòn gánh kẽo kẹt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咯吱

  • volume volume

    - 把 bǎ 鱼刺 yúcì 咯 gē 出来 chūlái

    - Khạc xương cá ra.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 该 gāi 走 zǒu 咯 gē !

    - Chúng ta nên đi thôi!

  • volume volume

    - 床 chuáng 的 de 弹簧 tánhuáng 太旧 tàijiù 了 le , 总是 zǒngshì 发出 fāchū 咯吱 gēzhī 声 shēng

    - Cái đệm giường lò xo cũ quá rồi, lúc nào cũng kêu cót két.

  • volume volume

    - 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 咯吱 gēzhī 咯吱 gēzhī 地直 dìzhí 响 xiǎng

    - đòn gánh kẽo kẹt.

  • volume volume

    - 教师 jiàoshī 的 de 嗓音 sǎngyīn 很 hěn 高 gāo 孩子 háizi 们 men 都 dōu 不禁 bùjīn 咯咯 gēgē 地笑 dìxiào 起来 qǐlai

    - Giáo viên đọc to lên, các em học sinh không nhịn được mà cười toe toét.

  • volume volume

    - 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 传来 chuánlái 了 le 咯噔 gēdēng 咯噔 gēdēng 的 de 皮靴 píxuē 声 shēng

    - trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp.

  • volume volume

    - 问 wèn 他 tā 几遍 jǐbiàn , 他 tā 都 dōu 没 méi 吱声 zhīshēng

    - hỏi anh ấy mấy lần, anh ấy đều không lên tiếng.

  • volume volume

    - 是 shì 什么 shénme 在 zài 吱 zhī 吱 zhī 叫 jiào

    - cái gì đang kêu chít chít?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zī
    • Âm hán việt: Chi , Khi , Tư
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJE (口十水)
    • Bảng mã:U+5431
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 咯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Kǎ , Lō , Ló , Lo , Luò
    • Âm hán việt: Cách , Khách , Khạc , Lạc
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHER (口竹水口)
    • Bảng mã:U+54AF
    • Tần suất sử dụng:Cao