咬谷子 yǎo gǔzi
volume volume

Từ hán việt: 【giảo cốc tử】

Đọc nhanh: 咬谷子 (giảo cốc tử). Ý nghĩa là: cắn trắt.

Ý Nghĩa của "咬谷子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咬谷子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cắn trắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咬谷子

  • volume volume

    - 秕谷 bǐgǔ 子 zi

    - thóc lép

  • volume volume

    - 谷秕 gǔbǐ 子 zi

    - thóc lép

  • volume volume

    - 耪 pǎng 谷子 gǔzi

    - bừa đất gieo hạt.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 碾子 niǎnzi 碾 niǎn 谷物 gǔwù

    - Anh ấy dùng cối xay để nghiền ngũ cốc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 谷子 gǔzi 耙开 bàkāi 晒晒 shàishài

    - cào thóc ra phơi.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 是 shì 谷子 gǔzi 抽穗 chōusuì 得 dé 季节 jìjié

    - Bây giờ là mùa lúa trổ bông.

  • volume volume

    - 蚊子 wénzi 咬 yǎo 了 le 一下 yīxià , 很 hěn 刺痒 cìyáng

    - muỗi đốt một cái, ngứa quá.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 对 duì 那些 nèixiē 腐败分子 fǔbàifènzǐ 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Nhân dân căm ghét những phần tử tham nhũng đó tới tận xương tủy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RYCK (口卜金大)
    • Bảng mã:U+54AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Lù , Yù
    • Âm hán việt: Cốc , Dục , Lộc
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:COR (金人口)
    • Bảng mã:U+8C37
    • Tần suất sử dụng:Rất cao